Bạn không đơn độc tại Nhật. WAP luôn ở đây để kết nối bạn với dịch vụ y tế tốt nhất!
気分が落ち込む
/きぶんが おちこむ/
Tâm trạng chán nản, trầm cảm
舌が赤く、滑らかになる
/したがあかく、なめらかになる/
Lưỡi đỏ và mất độ nhám
黄色っぽい乳汁が出る
/きいろっぽいにゅうじゅうがでる/
Vú tiết dịch màu hơi vàng
口が開きにくい・開けると痛い
/くちがひらきにくい・あけるといたい/
Khó mở miệng, đau khi mở miệng
外陰部に水泡ができる
/がいいんぶに すいほうが できる/
Nổi mụn nước ở vùng kín
Công ty vận hành
WAP - Japan Medical Gate
Khiếu nại & Hỗ trợ
Chính sách & Bảo mật