Ai sẽ được ghép tim trước? Nhật Bản thay đổi quy tắc từ 4/2026 – Đôi nét so sánh với Việt Nam
Phiên dịch hội thoại chuẩn xác với HICO AI
胸痛
/きょうつう/
Đau ngực
呼吸がぜーぜーする・喘鳴
/こきゅうがぜいぜいする・ぜんまい/
Thở khò khè
唇の色が紫になっている (チアノーゼ)
/くちびるのいろがむらさきになっている (ちあのーぜ)/
Môi tím tái
くしゃみが出る
/くしゃみがでる/
Hắt xì hơi
首や胸の皮ふを押すとキュッキュッと音がする
/くびやむねのひふをおすときゅっきゅっとおとがする/
Khi nhấn vào cổ hay ngực thì có tiếng lẹp xẹp
Công ty vận hành
WAP - Japan Medical Gate
Khiếu nại & Hỗ trợ
Chính sách & Bảo mật