Đi khám bệnh ở Nhật mà không biết những từ này là một sai lầm lớn đó!
矯正眼鏡(近視眼鏡、遠視眼鏡、乱視眼鏡)
/きょうせいがんきょう(きんしがんきょう、えんしがんきょう、らんしがんきょう)/
Kính điều chỉnh thị lực (kính cận thị, kính viễn thị, kính loạn thị)
ウィルス性髄膜炎
/うぃるすせいずいまくえん/
Viêm màng não do virus
下垂体腫瘍
/かすいたいしゅよう/
U tuyến yên
脊髄空洞症
/きずいくうどうしょう/
Bệnh rỗng tuỷ
顔面痙攣(けいれん)
/がんめんけいれん(けいれん)/
Co giật mặt
Công ty vận hành
WAP - Japan Medical Gate
Khiếu nại & Hỗ trợ
Chính sách & Bảo mật